das Bad

A1 Noun

/baːt/

das Bad

Ý nghĩa

tắm

Phát âm

đát ba:t

Dạng từ

das Bad
Nominativ Singular
phòng tắm
dem Bad
Dativ Singular
trong bồn tắm
des Bades
Genitiv Singular
của việc tắm
die Bäder
Nominativ Plural
các lần tắm

Câu ví dụ

A1

Das Bad ist sauber.

Phòng tắm sạch sẽ.
A2

Ich putze jeden Morgen das Bad.

Tôi dọn phòng tắm mỗi sáng.
B1

Das Bad in unserer Wohnung ist ziemlich klein, aber modern.

Phòng tắm trong căn hộ của chúng tôi khá nhỏ nhưng hiện đại.
B2

Obwohl das Bad nicht besonders groß ist, bietet es genügend Platz für alle wichtigen Dinge.

Mặc dù phòng tắm không đặc biệt rộng, nhưng vẫn có đủ không gian cho mọi thứ chúng tôi cần.