das Handy
A1
Noun
/ˈhɛndi/
Ý nghĩa
điện thoại di động
Phát âm
đát hen-đi
Dạng từ
das Handy
Nominativ Singular
điện thoại di động
dem Handy
Dativ Singular
cho điện thoại di động
des Handys
Genitiv Singular
của điện thoại di động
die Handys
Nominativ Plural
điện thoại di động
Câu ví dụ
A1
Ich habe ein neues Handy.
Tôi có một chiếc điện thoại di động mới.
A2
Mein Handy liegt auf dem Tisch, weil ich es gerade nicht brauche.
Điện thoại di động của tôi ở trên bàn vì bây giờ tôi không cần nó.
B1
Ich benutze mein Handy jeden Tag, um mit meiner Familie und meinen Freunden in Kontakt zu bleiben.
Tôi sử dụng điện thoại di động mỗi ngày để giữ liên lạc với gia đình và bạn bè.
B2
Obwohl mein Handy viele praktische Funktionen bietet, versuche ich, es während der Arbeit möglichst wenig zu benutzen.
Mặc dù điện thoại di động của tôi có nhiều chức năng tiện lợi, tôi cố gắng sử dụng nó ít nhất có thể khi làm việc.