das Haus

A1 Noun

/haʊ̯s/

das Haus

Ý nghĩa

ngôi nhà

Phát âm

đát hau**

Dạng từ

das Haus
Nominativ Singular
ngôi nhà
dem Haus
Dativ Singular
trong nhà
des Hauses
Genitiv Singular
của ngôi nhà
die Häuser
Nominativ Plural
những ngôi nhà

Câu ví dụ

A1

Das Haus ist groß.

Ngôi nhà lớn.
A2

Wir wohnen in einem kleinen Haus.

Chúng tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.
B1

Das Haus, in dem meine Familie lebt, wurde vor zehn Jahren gebaut.

Ngôi nhà nơi gia đình tôi sống được xây cách đây mười năm.
B2

Obwohl das Haus ziemlich alt ist, wurde es in den letzten Jahren gründlich renoviert und modernisiert.

Mặc dù ngôi nhà khá cũ, nhưng trong những năm gần đây nó đã được cải tạo và hiện đại hóa hoàn toàn.