der Nachbar

A1 Noun

/ˈnaːxbaːɐ̯/

der Nachbar

Ý nghĩa

người hàng xóm

Phát âm

đe Nakh-ba

Dạng từ

dem Nachbarn
Dativ Singular
cho người hàng xóm
der Nachbar
Nominativ Singular
người hàng xóm
des Nachbarn
Genitiv Singular
của người hàng xóm
die Nachbarn
Nominativ Plural
những người hàng xóm

Câu ví dụ

A1

Der Nachbar ist sehr nett.

Người hàng xóm rất tốt bụng.
A2

Mein Nachbar hilft mir oft im Garten.

Người hàng xóm của tôi thường giúp tôi trong vườn.
B1

Ich habe meinen Nachbarn gestern getroffen, als ich nach Hause kam.

Hôm qua tôi gặp người hàng xóm khi về nhà.
B2

Obwohl unser Nachbar oft spät nach Hause kommt, nimmt er Rücksicht auf die anderen Bewohner.

Mặc dù người hàng xóm của chúng tôi thường về nhà muộn, anh ấy vẫn tôn trọng những cư dân khác.