der Tag

A1 Noun

/taːk/

Ý nghĩa

ngày

Phát âm

đe-r tak

Dạng từ

den Tagen
Dativ Plural
trong những ngày
der Tag
Nominativ Singular
ngày
des Tages
Genitiv Singular
trong ngày
die Tage
Nominativ Plural
những ngày

Chia động từ

Câu ví dụ

A1

Heute ist ein schöner Tag.

Hôm nay là một ngày đẹp trời.
A2

Ich gehe jeden Tag zur Arbeit.

Tôi đi làm mỗi ngày.
B1

Der Tag war anstrengend, aber ich konnte alle wichtigen Aufgaben erledigen.

Ngày hôm đó rất mệt mỏi, nhưng tôi đã hoàn thành tất cả các nhiệm vụ quan trọng.
B2

Obwohl der Tag sehr stressig begann, wurde er am Abend ruhiger und ich konnte mich endlich entspannen.

Mặc dù ngày hôm đó bắt đầu rất căng thẳng, buổi tối trở nên yên tĩnh hơn và cuối cùng tôi cũng có thể thư giãn.