die Familie
A1
Noun
/faˈmiːli̯ə/
Ý nghĩa
gia đình
Phát âm
đi fa-MI-li-ê
Dạng từ
der Familie
Genitiv Singular
của gia đình
die Familie
Nominativ Singular
các gia đình
die Familien
Nominativ Plural
các gia đình
Chia động từ
Câu ví dụ
A1
Meine Familie ist klein.
Gia đình tôi nhỏ.
A2
Am Wochenende besucht meine Familie meine Großeltern.
Cuối tuần, gia đình tôi đến thăm ông bà của tôi.
B1
Obwohl meine Familie weit voneinander entfernt lebt, bleiben wir regelmäßig in Kontakt.
Mặc dù gia đình tôi sống xa nhau, chúng tôi vẫn thường xuyên giữ liên lạc.
B2
Für mich bedeutet Familie nicht nur, miteinander verwandt zu sein, sondern auch, sich gegenseitig zu unterstützen.
Đối với tôi, gia đình không chỉ có nghĩa là có quan hệ họ hàng mà còn là luôn hỗ trợ lẫn nhau.