die Küche
A1
Noun
/ˈkyːçə/
Ý nghĩa
Nhà bếp
Phát âm
đi kü-khơ
Dạng từ
den Küchen
Dativ Plural
những nhà bếp
der Küche
Genitiv Singular
của nhà bếp
die Küche
Nominativ Singular
nhà bếp
die Küchen
Nominativ Plural
các nhà bếp
Câu ví dụ
A1
Die Küche ist klein.
Nhà bếp nhỏ.
A2
Ich putze die Küche.
Tôi đang dọn dẹp nhà bếp.
B1
Unsere Küche ist groß genug, damit die ganze Familie zusammen kochen kann.
Nhà bếp của chúng tôi đủ rộng để cả gia đình có thể cùng nhau nấu ăn.
B2
Nach der Renovierung wurde die Küche zum praktischsten und gemütlichsten Raum in der Wohnung.
Sau khi cải tạo, nhà bếp trở thành căn phòng thiết thực và ấm cúng nhất trong căn hộ.