die Nacht

A1 Noun

/diː naxt/

Ý nghĩa

đêm

Phát âm

đi nakht

Dạng từ

den Nächten
Dativ Plural
trong những đêm
der Nacht
Genitiv Singular
của đêm
der Nächte
Genitiv Plural
của những đêm
die Nacht
Nominativ Singular
đêm
die Nächte
Nominativ Plural
những đêm

Chia động từ

Câu ví dụ

A1

Die Nacht ist ruhig.

Đêm yên tĩnh.
A2

In der Nacht schlafe ich normalerweise acht Stunden.

Ban đêm, tôi thường ngủ tám tiếng.
B1

Während der Nacht wurde es draußen immer kälter.

Trong đêm, bên ngoài càng lúc càng lạnh hơn.
B2

Die Nacht vor der Prüfung konnte ich kaum schlafen, weil ich ständig über meine Vorbereitung nachdachte.

Đêm trước kỳ thi, tôi hầu như không thể ngủ vì cứ liên tục nghĩ về sự chuẩn bị của mình.