die Pause
A1
Noun
/ˈpaʊ̯zə/
Ý nghĩa
Nghỉ giải lao
Phát âm
đai pau-zơ
Dạng từ
der Pause
Genitiv Singular
trong giờ nghỉ
der Pausen
Genitiv Plural
của các lần nghỉ
die Pause
Nominativ Singular
giờ nghỉ
die Pausen
Nominativ Plural
những giờ nghỉ
Chia động từ
Câu ví dụ
A1
Ich mache eine Pause.
Tôi nghỉ giải lao.
A2
In der Mittagspause esse ich mit meinen Kollegen.
Trong giờ nghỉ trưa, tôi ăn cùng các đồng nghiệp.
B1
Nach zwei Stunden konzentrierter Arbeit brauche ich eine kurze Pause, um neue Energie zu bekommen.
Sau hai giờ làm việc tập trung, tôi cần nghỉ giải lao một chút để lấy lại năng lượng.
B2
Obwohl ich noch viel zu erledigen habe, versuche ich regelmäßig eine Pause einzulegen, weil kurze Erholungsphasen meine Konzentration und Leistungsfähigkeit verbessern können.
Mặc dù vẫn còn rất nhiều việc phải làm, tôi cố gắng nghỉ giải lao thường xuyên vì những khoảng thời gian nghỉ ngắn có thể cải thiện sự tập trung và hiệu suất làm việc của tôi.