Longan

A2 Noun

/ˈlɔŋɡan/

Longan

Ý nghĩa

Nhãn

Phát âm

Nhãn

Dạng từ

der Longan
Genitiv Singular
quả nhãn
die Longan
Nominativ Singular
nhãn
die Longans
Nominativ Plural
Các quả nhãn

Câu ví dụ

A1

Ich esse gern Longans.

Tôi thích ăn nhãn.
A2

Die Longans sind süß und schmecken sehr gut.

Quả nhãn ngọt và có vị rất ngon.
B1

Auf dem Markt habe ich frische Longans gekauft, weil meine Familie diese exotische Frucht gerne isst.

Tôi mua nhãn tươi ở chợ vì gia đình tôi thích ăn loại trái cây nhiệt đới này.
B2

Obwohl Longans außerhalb ihrer Anbauregion nicht überall erhältlich sind, kaufe ich sie gelegentlich, weil ihr süßer Geschmack mich an die Vielfalt tropischer Früchte erinnert.

Mặc dù nhãn không có bán ở khắp mọi nơi bên ngoài các vùng trồng nhãn, thỉnh thoảng tôi vẫn mua loại quả này vì vị ngọt của nó khiến tôi nhớ đến sự đa dạng của các loại trái cây nhiệt đới.