Maracuja
A2
Noun
/maraˈkuːja/
Ý nghĩa
chanh dây
Phát âm
ma-ra-ku-ya
Dạng từ
der Maracuja
Genitiv Singular
của chanh dây
der Maracujas
Genitiv Plural
của những quả chanh dây
die Maracuja
Nominativ Singular
quả chanh dây
die Maracujas
Nominativ Plural
những quả chanh dây
Câu ví dụ
A1
Ich esse gern eine Maracuja.
Tôi thích ăn chanh dây.
A2
Ich kaufe heute drei Maracujas für den Nachtisch.
Hôm nay tôi mua ba quả chanh dây để làm món tráng miệng.
B1
Die Maracuja schmeckt besonders gut, wenn sie reif und leicht süß ist.
Chanh dây đặc biệt ngon khi chín và có vị hơi ngọt.
B2
Obwohl die Maracuja einen säuerlichen Geschmack hat, wird sie häufig für Desserts, Säfte und Cocktails verwendet.
Mặc dù chanh dây có vị chua, nó thường được dùng trong các món tráng miệng, nước ép và cocktail.