Pfirsich

A1 Noun

/ˈpfɪʁzɪç/

Pfirsich

Ý nghĩa

quả đào

Phát âm

pfir-zikh

Dạng từ

dem Pfirsich
Dativ Singular
cho quả đào
der Pfirsich
Nominativ Singular
quả đào
des Pfirsichs
Genitiv Singular
của quả đào
die Pfirsiche
Nominativ Plural
những quả đào

Câu ví dụ

A1

Ich esse einen Pfirsich.

Tôi đang ăn một quả đào.
A2

Im Sommer kaufe ich oft frische Pfirsiche auf dem Markt.

Vào mùa hè, tôi thường mua đào tươi ở chợ.
B1

Der Pfirsich schmeckt besonders gut, wenn er reif und saftig ist.

Quả đào đặc biệt ngon khi chín và mọng nước.
B2

Obwohl Pfirsiche empfindlich auf Druck reagieren, lassen sie sich bei richtiger Lagerung mehrere Tage frisch halten.

Mặc dù quả đào nhạy cảm với áp lực, chúng vẫn có thể giữ được độ tươi trong vài ngày nếu được bảo quản đúng cách.