Quay lại danh mục

Cuộc sống hằng ngày

antworten

A1 Verb
Nghĩa: trả lời

arbeiten

A1 Verb
Nghĩa: làm việc

aufstehen

A1 Verb
Nghĩa: đứng dậy

aufwachen

A1 Verb
Nghĩa: tỉnh giấc

baden

A1 Verb
Nghĩa: đi bơi

beginnen

A1 Verb
Nghĩa: bắt đầu

besuchen

A1 Verb
Nghĩa: đến thăm

bezahlen

A1 Verb
Nghĩa: trả tiền

bleiben

A1 Verb
Nghĩa: ở lại

bringen

A1 Verb
Nghĩa: mang

das Ende

A1 Noun
Nghĩa: phần cuối

das Wochenende

A1 Noun
Nghĩa: cuối tuần

das Ziel

A1 Noun
Nghĩa: điểm đến

der Abend

A1 Noun
Nghĩa: buổi chiều tối

der Alltag

A1 Noun
Nghĩa: đời sống thường nhật

der Anfang

A1 Noun
Nghĩa: khởi đầu

der Beruf

A1 Noun
Nghĩa: nghề

der Morgen

A1 Noun
Nghĩa: buổi sáng

der Nachmittag

A1 Noun
Nghĩa: buổi chiều

der Plan

A1 Noun
Nghĩa: kế hoạch

der Tag

A1 Noun
Nghĩa: ngày

der Termin

A1 Noun
Nghĩa: lịch hẹn

die Aktivität

B1 Noun
Nghĩa: sự hoạt động

die Arbeit

A1 Noun
Nghĩa: nhiệm vụ

die Aufgabe

A1 Noun
Nghĩa: nhiệm vụ

die Familie

A1 Noun
Nghĩa: gia đình

die Nacht

A1 Noun
Nghĩa: đêm

die Pause

A1 Noun
Nghĩa: Nghỉ giải lao

die Routine

A2 Noun
Nghĩa: thói quen thường lệ

die Woche

A1 Noun
Nghĩa: tuần