← → Quay lại danh mục

Cuộc sống hằng ngày

antworten

A1 Verb
Nghĩa: trả lời

arbeiten

A1 Verb
Nghĩa: làm việc

aufstehen

A1 Verb
Nghĩa: đứng dậy

aufwachen

A1 Verb
Nghĩa: tỉnh giấc

baden

A1 Verb
Nghĩa: đi bơi

beginnen

A1 Verb
Nghĩa: bắt đầu

besuchen

A1 Verb
Nghĩa: đến thăm

bezahlen

A1 Verb
Nghĩa: trả tiền

bleiben

A1 Verb
Nghĩa: ở lại

bringen

A1 Verb
Nghĩa: mang

das Bad

A1 Noun
Nghĩa: tắm

das Bett

A1 Noun
Nghĩa: giường

das Ende

A1 Noun
Nghĩa: phần cuối

das Fenster

A1 Noun
Nghĩa: cửa sổ

das Handy

A1 Noun
Nghĩa: điện thoại di động

das Haus

A1 Noun
Nghĩa: ngôi nhà

das Wochenende

A1 Noun
Nghĩa: cuối tuần

das Ziel

A1 Noun
Nghĩa: điểm đến

das Zimmer

A1 Noun
Nghĩa: phòng

der Abend

A1 Noun
Nghĩa: buổi chiều tối

der Alltag

A1 Noun
Nghĩa: đời sống thường nhật

der Anfang

A1 Noun
Nghĩa: khởi đầu

der Beruf

A1 Noun
Nghĩa: nghề

der Freund

A1 Noun
Nghĩa: bạn bè

der Morgen

A1 Noun
Nghĩa: buổi sáng

der Nachbar

A1 Noun
Nghĩa: người hàng xóm

der Nachmittag

A1 Noun
Nghĩa: buổi chiều

der Plan

A1 Noun
Nghĩa: kế hoạch

der Schlüssel

A1 Noun
Nghĩa: chìa khóa

der Stuhl

A1 Noun
Nghĩa: ghế